Hỏi đáp

Cấu Trúc Và Cách Dùng Thus Trong Tiếng Anh Chi Tiết Nhất

Thus chính là một trong các trạng đến từ chưa quá quen thộc đối với chúng ta. Tuy nhiên, bạn sẽ rất dễ nhầm lẫn cấu trúc này với so hay therefore. Bài viết hôm nay, sentayho.com.vn sẽ giúp bạn tổng hợp đầy đủ kiến thức về cấu trúc , cách dùng thus trong tiếng Anh. Cùng theo dõi bài viết nhé!

1. Định nghĩa về Thus

“Thus” có nghĩa chính là gì vậy? Chắc hẳn đây là câu hỏi của rất nhiều nhiều người học tiếng Anh khi gặp trạng từ này dù tần suất xuất hiện của nó không nhiều. Như đã nhắc đến ở phần giới thiệu, “thus” dùng để chỉ quan hệ nguyên do, kết quả. Trạng đến từ này bao gồm các định nghĩa như sau:

Bạn đang xem: Thus chính là gì

Bạn đang đọc: Cấu Trúc Và Cách Dùng Thus Trong Tiếng Anh Chi Tiết Nhất

theo cách đó, như vậy, như thế (trong trường hợp này nó không giới thiệu mệnh đề)

thí dụ:

Thus, that unique bag was created by a famous designer.

Như vậy, chiếc túi độc đáo đó được gây ra bởi một nhà thiết kế nổi tiếng.

Tìm hiểu thêm: Freight Prepaid Là Gì? Freight Collect Là Gì? Cách Phân Biệt

do đó, vì thế, vì vậy

Xem thêm: Phương pháp điều tra khoa học nào chính là quan trọng nhất?

thí dụ:

The company planned to reduce their staff and thus to cut costs as much as possible.

Công ty đã lên kế hoạch giảm nhân viên của họ , và do đó cắt giảm chi phí nhiều số 1 có thể.

2. Cấu trúc , cách dùng Thus trong tiếng Anh

Sau đây chính là các thí dụ giúp cho các bạn có cái nhìn rõ hơn về cấu trúc , và cách dùng thus trong tiếng Anh:

Ngày hôm qua, bên ngoài trời mưa nặng hạt. Vì vậy, chúng tôi đã chưa thể đi đến công viên , và cùng nhau nói chuyện phiếm.

It rained heavily outside yesterday. Thus, we couldn’t go to the park and have a small talk together. => CORRECT

It rained heavily outside yesterday; thus, we couldn’t go to the park and have a small talk together. => CORRECT

It rained heavily outside yesterday, and (,) thus (,) we couldn’t go to the park and have a small talk together. => CORRECT

Xem thêm: Tiền gửi có kì hạn (Time deposit) chính là gì vậy? Qui định chung về tiền gửi có kì hạn

=> “Thus” thường đã được ngăn cách với phần còn lại của câu bằng dấu phẩy, nhưng dấu phẩy thường bị bỏ qua nếu điều này dẫn đến ba dấu phẩy liên tiếp.

It rained heavily outside yesterday, thus, we couldn’t go to the park and have a small talk together. => WRONG

thí dụ này chưa đúng bởi vì “thus” không thể nối hai mệnh đề độc lập.

chú ý: Trạng đến từ “thus” thường được dùng để chỉ hành động trong quá khứ.

Xem thêm: 30 Topic Related Vocabulary for IELTS

3. một vài cụm từ thông dụng với Thus

Cụm từĐịnh nghĩathí dụ

4. thí dụ về cách dùng Thus trong tiếng Anh

The others had scattered, though one of the girls remained in our corner, thus making us a trio. A creed is meant to summarize the explicit teachings or articles of faith, to imbed and thus protect and transmit the beliefs. The author of this book, the only child of this marriage, is thus fifty years younger than his two half-brothers.The citizens, most affected though they may have been by the crimes in question, would thus be standing on the outside looking in at the process.

It’s easy to think that we’re on our own and thus should go it alone and do the best we can. They thus become nursing homes rather than hospitals, so that many patients cannot be safely discharged to them. Callaghan’s political career thus embraced the entire experience of post-war Labourism. He thus destroyed the contradictory and confusing dualism in Cartesianism and established mechanical empiricism. The idea of self is thus not the product of a Cartesian intellectual intuition. Descartes’s vision of science thus combined the Archimedean, the Pythagorean, and the atomist points of view. The beauty of the natural world is thus represented as the handiwork of a skilled artisan, examples of which are found in all cultures. Users can store passwords for other applications centrally and securely, thus removing the need to remember countless passwords. Increased rationalization of the stock system thus leads to more codified systems of casting and increased typecasting. Some flags of convenience were thus able to avoid the more onerous regulations, which coastal states could do little to enforce. The entire body weight is thus carried by the thumbs and the big toe, even as the bones of the rest of the body are cracking with pain. These works necessitated smaller spaces and subdued lighting, thus making the transition somewhat awkward. A latitude extending thus far might lead to results incompatible with the object and purpose of the Convention. With the airway thus controlled nitrous oxide, halothane, and oxygen are given in proper concentrations. Yesterday he even survived losing a stirrup iron at the 21st fence, and his victory was thus a rare piece of horsemanship. The guns were so designed as to produce almost no recoil and thus they could do without heavy carriages.

Xem thêm: Tải full bộ sách Collins for IELTS

5. Sự khác biệt giữa Thus, So, Hence và Therefore trong tiếng Anh

“So”, “thus”, “hence” , “therefore” về cơ bản có cùng ý nghĩa tương đối là: vì thế, cho nên, như vậy. Đây là trạng từ chính thức trong giao tiếp.

(“So”, “thus, “hence”, , “therefore” có các điểm khác biệt)

so” được sử dụng khi một người trả lời người khác hoặc chính họ tiếp tục nhận xét của mình.

thí dụ:

My motorbike broke yesterday, so let’s move by an auto.

Chiếc xe máy của tôi đã hỏng vào ngày hôm qua, vì vậy hãy di chuyển chỉ bằng ô tô.

I feel uncomfortable with Dan’s attitude, so I kept quiet.

Tôi cảm thấy không thoải mái với thái độ của Dan, bởi vậy tôi giữ im lặng.

‘’thus’’ là một trạng đến từ , “so” chính là một liên từ

Xem thêm: Phương pháp khảo sát khoa học nào là quan trọng nhất?

thí dụ:

Sam and her boyfriend have arguments over money. Thus, they broke up recently.

Sam , và bạn trai có các cuộc cãi nhau về tiền bạc. Bởi vậy, họ đã chia tay gần đây.

hence” chính là một trạng từ, không phải là một liên kết, vì vậy nó chưa thể nối hai mệnh đề độc lập. “Hence” diễn đạt ý tưởng về “which leads to” (điều mà dẫn đến), ”and that is the reason of “ (đó là lý do).

Xem thêm: Phương pháp điều tra khoa học nào chính là quan trọng nhất?

thí dụ:

She is not satisfied with our family background. Hence, let us close the issue here itself.

Cô ấy không hài lòng với nền tảng gia đình của chúng tôi. Do đó, chúng ta hãy kết thúc vấn đề ở đây.

He has difficulty in social interaction. Hence, the doctor diagnosed him with psychological problems.

Anh ta gặp khó khăn trong việc giao tiếp xã hội. Vì thế, bác sĩ chẩn đoán anh ta có vấn đề về tâm lý.

therefore” là trạng từ thường đứng ở giữa câu sau từ “and”. Nếu đứng ở giữa câu thì trước nó là dấu (;) hoặc dấu (,) , sau nó cũng chính là dấu phẩy (,). Nếu đứng ở đầu câu thì sau therefore có dấu phẩy (,).

Xem thêm: Phương pháp khảo sát khoa học nào là quan trọng nhất?

thí dụ:

Therefore, they decided to walk out.

Do đó, họ đã quyết định bước ra ngoài.

We were unable to get funding, therefore, we had to abandon the project.

Chúng tôi không thể nhận được tài trợ, vì vậy, chúng tôi đã phải từ bỏ dự án.

Xem thêm: Quá khứ hoàn thành , và Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

6. Bài tập về các cấu trúc Thus, But, So, Hence và Therefore trong tiếng Anh

Bài tập

I have 3 letters – I express a restriction ____.I could be a synonym for ‘as a consequence’ (9 letters) ____.I announce the first part of your opinion ____.I am useful if you want to add something important____.I am hidden in these letters » – O G T A L H U H____.I always go with ‘on the one hand’ ____.Thanks to me, you can give the choice ____.You need me to translate the French word ‘malgré’ in English ____.You need me to express a supposition ____.I have 4 letters and I announce a consequence ____.

Đáp án

Bài viết ở trên đây, sentayho.com.vn đã tổng hợp toàn bộ cấu trúc , và cách dùng thus trong tiếng Anh. Hi vọng rằng mọi người đã bổ sung đã được cho mình các kiến thức cần thiết. Hãy tiếp tục theo dõi , và đón đọc các bài học bổ ích tại website sentayho.com.vn nhé! Chúc Bạn học tiếng Anh hiệu quả!

Tham khảo thêm: Đá Amethyst là gì vậy? Ý nghĩa phong thuỷ của đá – PNJ Blog

Bạn thấy bài viết thế nào?

Tìm hiểu thêm: Milestone trong quản lý dự án là gì?