Hỏi đáp

Check Up là gì và cấu trúc cụm từ Check Up trong câu Tiếng Anh

Phrasal verb là một trong các thứ khó học số 1 trong tiếng anh vì với các trường hợp khác nhau thì nó mang nghĩa khác nhau. Nó còn không thể nào dịch thuật một cách đơn thuần chỉ bằng google dịch được, để hiểu đã được nó cần phải tìm hiểu nghĩa thật kĩ , và cũng như hiểu cách dùng của nó. Một cụm động đến từ có thể mang rất nhiều nghĩa nên chúng ta cần phải phân biệt nghĩa của nó tùy vào ngữ cảnh của câu nếu không sẽ dịch sai nghĩa. Để việc học phrasal verb trở nên dễ dàng hơn cũng như dễ tiếp thu hơn thì đã có StudyTiengAnh , ngày hôm nay như thường lệ thì ta cũng sẽ cùng nhau học từ mới. Nội dung học hôm nay là Check up, các thí dụ cụ thể, sự khác nhau giữa Check up, Check-up , check out và các từ đồng nghĩa với Check up

Tham khảo thêm: Boron là gì vậy? Tác dụng như thế nào đến sức khoẻ? — Thế Giới Whey

Bạn đang xem: Check up chính là gì

check up là gì

Bạn đang đọc: Check Up là gì và cấu trúc cụm từ Check Up trong câu Tiếng Anh

check up trong tiếng Anh

Tham khảo thêm: Boron chính là gì vậy? Tác dụng như thế nào đến sức khoẻ? — Thế Giới Whey

Bạn đang xem: Check up chính là gì

1. “Check up” trong tiếng Anh là gì vậy?

Tìm hiểu thêm: Bàn phím cơ là gì? Khác gì với bàn phím thường và bàn phím khác?

Check up

Cách phát âm: /ˈTʃek.ʌp /

Loại từ: cụm động từ của động đến từ Check

Tham khảo thêm: Boron là gì vậy? Tác dụng như thế nào đến sức khoẻ? — Thế Giới Whey

Bạn đang xem: Check up chính là gì

Định nghĩa:

Check up: kiểm tra, đến từ đã được dùng để thực hiện cho chắc chắn điều gì đó chỉ bằng cách kiểm tra nó.

Tham khảo thêm: Boron chính là gì vậy? Tác dụng như thế nào đến sức khoẻ? — Thế Giới Whey

Bạn đang xem: Check up chính là gì

I am not a very careful person but when I work I always check up to make sure there are no errors and the numbers match. This is a habit formed after working for a long time because I don’t want to have my salary deducted because of small mistakes that I didn’t notice.Tôi chính là một con người không được cẩn thận lắm nhưng khi thực hiện việc tôi luôn luôn kiểm tra lại để chắc chắn rằng không có lỗi xảy ra cũng như số liệu khớp nhau. Đây chính là một thói quen hình thành sau khi làm việc một thời gian dài vì tôi không muốn bị trừ lương chỉ vì các sai sót nhỏ mà mình không phát hiện ra.We’d better check up on your health monthly to make sure you don’t get sick. There are some people who are quite afraid of the hospital but do not dare to go to the doctor. I have a piece of advice that you will get used to it and no longer be afraid.Chúng ta tốt hơn vẫn nên kiểm tra sức khỏe để chắc chắn rằng bản thân không bị mắc bệnh. Có một vài người khác sợ hãi đối với bệnh viện mà không dám đi vào khám, tôi có một lời khuyên khám nhiều cũng sẽ quen , chưa còn sợ nữa.

Tham khảo thêm: Boron là gì vậy? Tác dụng như thế nào đến sức khoẻ? — Thế Giới Whey

Bạn đang xem: Check up là gì

2. Phân biệt sự khác nhau giữa “check-up”, “check up” , và “check out”:

Tham khảo thêm: Boron chính là gì vậy? Tác dụng như thế nào đến sức khoẻ? — Thế Giới Whey

Bạn đang xem: Check up chính là gì

check up là gì

check up trong tiếng Anh

Tham khảo thêm: Boron là gì vậy? Tác dụng như thế nào đến sức khoẻ? — Thế Giới Whey

Bạn đang xem: Check up chính là gì

Check-up: ( danh từ): từ được nói về cuộc kiểm tra.

The physical check-up will take place in thirty minutes. Waiting is sometimes tiring, so our hospital plays melodious music to reduce the stress of waiting.Buổi kiểm tra sức khỏe sẽ diễn ra trong vòng ba mươi phút nữa. Việc chờ đợi đôi khi khiến người ta cảm thấy mệt mỏi vì thế bệnh viện chúng tôi sẽ phát nhạc du dương để nhằm giảm việc lo lắng lúc chờ đợi.Suddenly, my teacher asked to take out the paper for a surprise check-up, which surprised us and did not know what to do. I don’t have a lesson today and don’t know how to do it? Luckily, my deskmate helped me with the test.Đột nhiên, thầy tôi bảo lấy giấy ra để kiểm tra đột xuất khiến chúng tôi hết sức ngạc nhiên , không biết phải thực hiện sao. Tôi hôm nay không có học bài chưa biết phải thực hiện bài thế nào? May mắn thay, bạn cùng bàn của tôi đọc bài giúp tôi với bài kiểm tra.

Tham khảo thêm: Boron là gì vậy? Tác dụng như thế nào đến sức khoẻ? — Thế Giới Whey

Bạn đang xem: Check up là gì

Check up: cụm động từ để nói về hành động kiểm tra.

My friend always checks the bill after paying and that gives me great peace of mind because I don’t worry about the bill being miscalculated or missing items. That’s why I like to go with her, she always cares about the people around her.Bạn tôi lúc nào cũng kiểm tra hóa đơn sau khi thanh toán và điều đó khiến tôi hết sức yên tâm vì tôi không lo việc hóa đơn tính lộn hoặc thiếu đồ. Đó chính là nguyên do tôi thích đi chung với cô ấy, cô ấy luôn luôn quan tâm đến các người xung quanh.The motorcycle is being checked up by a mechanic. I come here every month to make sure my car doesn’t break down when I use it. This is very important because it directly affects the life of yourself and others.Xe máy đang đã được kiểm tra bởi thợ sửa xe. Tôi đến đây hàng tháng để đảm bảo xe tôi không bị hỏng học gì khi sử dụng. Việc này rất nhiều quan trọng vì nó ảnh hưởng trực tiếp tới tính mạng của bản thân mình , và người khác.

Tham khảo thêm: Boron là gì vậy? Tác dụng như thế nào đến sức khoẻ? — Thế Giới Whey

Bạn đang xem: Check up chính là gì

Check out: chưa còn quan tâm hoặc chú ý thứ gì đó.

After two hours of intense online study, I completely check out on the lecture. I couldn’t stand this anymore, I decided to turn off my computer and stop studying. After that, I went to bed hoping the headache would go away.Sau hai tiếng học trực tuyến đầy căng thẳng, tôi đã hoàn toàn mất tập trung vào bài giảng. Tôi chưa thể chịu đã được việc này nữa, tôi quyết định tắt máy và chưa tiếp tục học nữa. Sau đó, tôi đi ngủ để mong hết cơn đau đầu. After a long one-sided love, I decided to check out that person and focus on studying and making money.Sau một thời gian yêu đơn phương khá lâu thì tôi quyết định không quan tâm gì đến người đó nữa , và tập trung vào việc học tập và kiếm tiền.

Tham khảo thêm: Boron là gì vậy? Tác dụng như thế nào đến sức khoẻ? — Thế Giới Whey

Bạn đang xem: Check up là gì

3. Các từ đồng nghĩa của “check up”:

Tham khảo thêm: Boron là gì vậy? Tác dụng như thế nào đến sức khoẻ? — Thế Giới Whey

Bạn đang xem: Check up chính là gì

check up chính là gì

check up trong tiếng Anh

Tham khảo thêm: Boron chính là gì vậy? Tác dụng như thế nào đến sức khoẻ? — Thế Giới Whey

Bạn đang xem: Check up là gì

Từ Tiếng Anh

Nghĩa Tiếng Việt

inspection

kiểm tra

scan

Tham khảo thêm: Sự khác nhau giữa vắc-xin bại liệt dạng uống , tiêm | Vinmec

quét

exam

thi

probe

thăm dò

scrutiny

xem xét kỹ lưỡng

study

học

test

kiểm tra

view

lượt xem

looking over

nhìn qua

Tham khảo thêm: Boron là gì vậy? Tác dụng như thế nào đến sức khoẻ? — Thế Giới Whey

Bạn đang xem: Check up là gì

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp cho bạn hiểu hơn về “check up” trong trong tiếng Anh!!!

Tham khảo thêm: Phẫu thuật cắt bỏ khối U Quái ổ bụng hiếm gặp | Bệnh viện Hoàn Mỹ Đà Nẵng

Bạn thấy bài viết thế nào?

Tìm hiểu thêm: Youtuber As Mobile là ai? Quê ở đâu, tên thật và người yêu