Hỏi đáp

Dây Điện trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Những từ vựng được dùng trong cuộc sống thường ngày liệu bạn đã biết hết chưa? Có những thứ thân quen trong Tiếng Việt nhưng khi nói bằng Tiếng Anh thì lại không biết , và điều đó gây khó khăn trong giao tiếp rất nhiều nhiều. Việc loay hoay tìm từ ở trên mạng hay là cố gắng diễn tả cho người khác hiểu. Đừng lo với StudyTiengAnh, thì vốn từ vựng của bạn sẽ tăng lên từng ngày thôi đừng lo lắng. Hôm nay, mình sẽ học đến từ mới dây điện trong Tiếng Anh là gì nhé!!!!!

Sữa Chua Hy Lạp Là Gì? Cách Làm Sữa Chua Hy Lạp Giảm Cân Tại Nhà

Dây điện tiếng anh chính là gì

dây điện tiếng Anh là gì

Bạn đang đọc: Dây Điện trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

dây điện trong tiếng Anh

Sữa Chua Hy Lạp Là Gì? Cách Làm Sữa Chua Hy Lạp Giảm Cân Tại Nhà

Dây điện tiếng anh là gì

1. Dây điện trong Tiếng Anh chính là gì?

Tìm hiểu thêm: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử học gì? Ra trường làm gì?

electric wire

Cách phát âm: / əˈlektrik waɪr/

Sữa Chua Hy Lạp Là Gì? cách Làm Sữa Chua Hy Lạp Giảm Cân Tại Nhà

Dây điện tiếng anh là gì

Loại từ: Danh đến từ đếm được

Sữa Chua Hy Lạp Là Gì? cách Làm Sữa Chua Hy Lạp Giảm Cân Tại Nhà

Dây điện tiếng anh chính là gì

Định nghĩa:

Electric Wire: dây điện, (một mảnh của) mỏng kim các loại chủ đề với một lớp của nhựa xung quanh nó, được sử dụng để mang điện hiện tại.

Sữa Chua Hy Lạp Là Gì? Cách Làm Sữa Chua Hy Lạp Giảm Cân Tại Nhà

Dây điện tiếng anh chính là gì

When I was small, my mom and dad were trying all the ways to keep me from the electric wire because I had a habit of putting everything I touch in my mouth. It would be very dangerous if I put it in my mouth.Khi tôi còn nhỏ, bố , mẹ tôi đã tìm mọi cách để giữ cho tôi khỏi dây điện vì tôi có thói quen đưa mọi thứ tôi chạm vào miệng. Sẽ rất nhiều nguy hại nếu tôi cho vào miệng.Those wires are waterproof so you don’t worry about it getting water on in an accident. I trust this brand so much my family have used it for years. Những sợi dây này không thấm nước nên bạn chưa lo bị vô tình dính nước. Tôi rất nhiều tin tưởng thương hiệu này nên gia đình tôi đã sử dụng nó trong nhiều năm.We need to change the electric wire because the electric wire is broken and there is a chance that we will be shocked by the electric.Chúng ta cần phải thay dây dẫn vì dây bị đứt và rất nhiều có thể chúng ta cũng sẽ bị điện giật.

Sữa Chua Hy Lạp Là Gì? Cách Làm Sữa Chua Hy Lạp Giảm Cân Tại Nhà

Dây điện tiếng anh là gì

2. cách dùng của “dây điện” trong câu:

Sữa Chua Hy Lạp Là Gì? cách Làm Sữa Chua Hy Lạp Giảm Cân Tại Nhà

Dây điện tiếng anh chính là gì

dây điện tiếng Anh chính là gì

dây điện trong tiếng Anh

Sữa Chua Hy Lạp Là Gì? Cách Làm Sữa Chua Hy Lạp Giảm Cân Tại Nhà

Dây điện tiếng anh là gì

[Từ đã được dùng làm chủ ngữ chính trong câu]

Electric wire is the thing that we use a lot in the house but we have to be really careful about the wire. Dây điện chính là vật dụng mà mọi người sử dụng rất nhiều trong nhà nhưng chúng ta phải thực sự cẩn thận về dây điện.

Đối với câu này, từ” Electric Wire” chính là chủ ngữ của câu do ở dạng số ít nên sau nó chính là động đến từ to be “is”.

Sữa Chua Hy Lạp Là Gì? cách Làm Sữa Chua Hy Lạp Giảm Cân Tại Nhà

Dây điện tiếng anh là gì

Electric wires are changed in the office because those old one were not safe for the employee to work. They have complained for years and they finally got what they wanted. Dây điện đã được thay đổi trong văn phòng vì những dây cũ đó chưa an toàn cho nhân viên làm việc. Họ đã phàn nàn trong nhiều năm , và cuối cùng họ đã có được những gì họ muốn.

Đối với câu này, từ” Electric wires” là chủ ngữ của câu mà chủ ngữ chính là danh từ số nhiều nên sử dụng động đến từ to be “are”.

Sữa Chua Hy Lạp Là Gì? Cách Làm Sữa Chua Hy Lạp Giảm Cân Tại Nhà

Dây điện tiếng anh là gì

[Từ được dùng thực hiện tân ngữ trong câu]

We touch the electric wire but I don’t get any electric shock. I think the electric wireis not broken at all Chúng tôi chạm vào dây điện nhưng tôi không bị điện giật. Tôi nghĩ rằng dây chưa bị đứt ở tất cả

Đối với câu này, từ”wire” chính là tân ngữ của câu bổ nghĩa cho cả câu thực hiện câu rõ nghĩa hơn.

Sữa Chua Hy Lạp Là Gì? Cách Làm Sữa Chua Hy Lạp Giảm Cân Tại Nhà

Dây điện tiếng anh chính là gì

[Từ đã được dùng thực hiện bổ ngữ cho chủ ngữ của câu]

The thing that I have to face up everyday is the electric wire because the electric wirein my house is too short and it is not safe. I have to be really careful to not get electric shock.Thứ mà tôi phải đối mặt mỗi ngày chính là dây điện vì dây điện nhà em ngắn quá chưa đảm bảo an toàn. Tôi phải thực sự cẩn thận để không bị điện giật.

Đối với câu này, từ “the wire” làm bổ ngữ cho chủ ngữ “The thing that I have to face up everyday”.

Sữa Chua Hy Lạp Là Gì? cách Làm Sữa Chua Hy Lạp Giảm Cân Tại Nhà

Dây điện tiếng anh chính là gì

[Từ được dùng làm bổ ngữ cho giới từ]

Because of the wire, we have to postpone the concert and all the audience are angry with us. We don’t know how to deal with this.Bởi vì dây điện, chúng tôi phải hoãn buổi biểu diễn , và tất cả khán giả đều giận chúng tôi. Chúng tôi chưa biết phải đối phó với điều này

Đối với câu này, đến từ “because of” chính là giới đến từ , và đứng sau nó là danh đến từ “wire”. Danh đến từ phía sau bổ ngữ cho giới từ phía trước thực hiện rõ nghĩa của câu.

Sữa Chua Hy Lạp Là Gì? cách Làm Sữa Chua Hy Lạp Giảm Cân Tại Nhà

Dây điện tiếng anh chính là gì

3. Những các loại dây điện khác:

Sữa Chua Hy Lạp Là Gì? cách Làm Sữa Chua Hy Lạp Giảm Cân Tại Nhà

Dây điện tiếng anh là gì

dây điện tiếng Anh chính là gì

dây điện trong tiếng Anh

Sữa Chua Hy Lạp Là Gì? cách Làm Sữa Chua Hy Lạp Giảm Cân Tại Nhà

Dây điện tiếng anh là gì

Từ Tiếng Anh

Nghĩa Tiếng Việt

dielectric wire

dây điện môi

hay wire

dây điện tạm thời

high tension wire

dây điện cao thế

line-wire

dây điện tín

magnet wire

dây điện từ

open-wire line

đường dây điện mở

resistance wire

dây điện trở

resistive wire

dây điện trở

speech wire

dây điện thoại tiếng nói

telephone drop wire

đổi dây điên thoại

telephone wire

dây điện thoại

telephonedrop wire

đổi dây điện thoại

wire communication

Chặn hệ lụy rối loạn thần kinh thực vật

truyền thông qua dây (điện)

wire holder

giá giữ dây điện

wire stripper

dao gọt dây điện

wire strippers

kìm tuốt dây điện

Sữa Chua Hy Lạp Là Gì? Cách Làm Sữa Chua Hy Lạp Giảm Cân Tại Nhà

Dây điện tiếng anh là gì

4. Các các loại dây kim loại:

Từ Tiếng Anh

Nghĩa Tiếng Việt

gauze wire cloth

lưới dây kim loại

hot-wire instrument

dụng cụ dây kim loại nóng

hot-wire principle

nguyên lý của dây kim loại nóng

wire annealing machine

thiết bị ủ dây (kim loại)

wire bag tie

dây kim các loại buộc túi

wire bending machine

máy uốn dây (kim loại)

wire coiling machine

máy cuốn dây (kim loại)

wire cutter

kềm cắt dây kim loại

wire cutting-off machine

máy cắt dây (kim loại

wire drawing

sự kéo dây (kim loại)

Sữa Chua Hy Lạp Là Gì? cách Làm Sữa Chua Hy Lạp Giảm Cân Tại Nhà

Dây điện tiếng anh là gì

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về “dây điện” trong tiếng Anh!!!

Ai cũng nghe về nhân bản vô tính, nhưng bạn có thực sự hiểu về nó không?

Tìm hiểu thêm: “bank” là gì? Nghĩa của từ bank trong tiếng Việt. Từ điển Anh