Hỏi đáp

Truy Thu trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Trong lĩnh vực thương mại – tài chính, mọi người được tìm hiểu sự phong phú của các cụm từ vựng liên quan đến lĩnh vực này như financial statement, tax, collect arrears,…Vậy thì bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về một từ vựng cụ thể liên quan đến lĩnh vực thương mại – tài chính trong Tiếng Anh đó là “Truy Thu”. Vậy “Truy Thu” có nghĩa là gì trong Tiếng Anh? Nó đã được dùng như thế nào , có các cấu trúc ngữ pháp nào trong Tiếng Anh? StudyTiengAnh thấy nó là một loại đến từ khá phổ biến , và hay là đáng đã được tìm hiểu. Hãy cùng chúng mình đi tìm lời giải đáp trong bài viết dưới đây nhé. Chúc bạn học tốt nhé!

truy thu tiếng anh chính là gì

Truy thu tiếng anh chính là gì

(Hình ảnh minh họa Truy thu trong Tiếng Anh)

Bạn đang đọc: Truy Thu trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Xem thêm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là gì?

Apartment (căn hộ) là gì? Các các loại căn hộ chung cư

1. Thông tin đến từ vựng:

– Từ vựng: Truy Thu – Arrears

Tìm hiểu thêm: DWG là file gì? Cách chuyển file DWG sang file PDF đơn giản

– Cách phát âm:

+ UK: /əˈrɪəz/

+ US: /əˈrɪrz/

– Nghĩa thông dụng: Theo từ điển Cambridge, cụm danh đến từ Arrears (hay Truy Thu) trong Tiếng Anh thường được dùng với nghĩa là thu lại hoặc thu thêm một khoản tiền hoặc một vật đáng ra đã được nộp trước đó Tuy vậy bây giờ mới đã được tiến hành thu , nộp lại cho một bên chịu trách nhiệm truy thu. Trong lĩnh vực Thương mại – Tài chính, có rất nhiều hình thức truy thu khác nhau, hãy cùng tìm hiểu ở các phần dưới của bài viết nhé!

Ví dụ:

Not all cases of tax collection arrears come from law violations.

Không phải tất cả các trường hợp truy thu thuế đều xuất phát từ vi phạm pháp luật.

Xem thêm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là gì?

Apartment (căn hộ) chính là gì? các các loại căn hộ chung cư

Collection tax arrears come from a variety of reasons, which may not be due to law violations committed by taxpayers.

Truy thu thuế từ nhiều lý do, có khả năng chưa phải do vi phạm pháp luật của người nộp thuế.

Xem thêm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là gì?

Apartment (căn hộ) chính là gì? Các loại căn hộ chung cư

A collected taxes arrears are taxes that have not been paid in part or in full during the year when they expire.

Một khoản nợ thuế truy thu được là các khoản thuế không được thanh toán một phần hoặc toàn bộ trong năm khi chúng hết hạn.

Xem thêm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là gì?

Apartment (căn hộ) chính là gì? các các loại căn hộ chung cư

2. Cách dùng từ vựng:

– Theo từ điển Cambridge, Arrears (hay Truy Thu) trong Tiếng Anh thường đã được dùng dưới dạng một danh đến từ có khả năng đứng ở cả 3 vị trí trong câu: đầu câu, giữa câu và cuối câu mang ý nghĩa nhấn mạnh khoản tiền hoặc một vật không đã được chi trả theo đúng hạn, cần phải tiến hành thu thập lại.

truy thu tiếng anh chính là gì

(Hình ảnh minh họa Truy thu trong Tiếng Anh)

Xem thêm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh chính là gì?

Apartment (căn hộ) chính là gì? các loại căn hộ chung cư

Ví dụ:

Every year, the arrears grow; one-fifth of the population has fled their homes; animals are disappearing.

Hàng năm, các khoản truy thu tăng lên; một phần năm dân số đã chạy trốn khỏi nhà của họ; động vật cũng đang biến mất.

Xem thêm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là gì?

Apartment (căn hộ) chính là gì? các các loại căn hộ chung cư

Meanwhile, he wrote to the king, demanding pay arrears and threatening resignation if the money was not forthcoming; however, the monarch implied that Conway’s death was due to his incompetence, and only gave part of the money.

Trong khi đó, ông viết thư cho nhà vua, yêu cầu truy thu tiền lương , và đe dọa đến từ chức nếu tiền chưa sắp tới; Tuy vậy, quốc vương ngụ ý rằng cái chết của Conway là do sự bất tài của ông, , chỉ đưa một phần tiền.

Xem thêm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh chính là gì?

Apartment (căn hộ) chính là gì? Các loại căn hộ chung cư

He came into financial issues with his mortgage, accumulating almost £18,000 in arrears.

Ông gặp vấn đề tài chính với khoản thế chấp của mình, tích lũy gần £ 18,000 trong các khoản truy thu.

Xem thêm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh chính là gì?

Apartment (căn hộ) chính là gì? các loại căn hộ chung cư

The government is dedicated to paying its public debt and arrears in full and on schedule.

Chính phủ đã được dành riêng để trả nợ công , truy thu đầy đủ , đúng tiến độ.

Xem thêm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh chính là gì?

Apartment (căn hộ) là gì? các các loại căn hộ chung cư

– Trong Tiếng Anh, khi dùng Arrears với nghĩa chính là Truy thu, mọi người có khả năng dùng đơn giản chỉ với đến từ vựng Arrears, Tuy vậy, mọi người có khả năng dùng cấu trúc “In Arrears” để nhấn mạnh ý nếu ai đó đã được trả tiền nợ, họ đã được thanh toán vào cuối khoảng thời gian mà tiền đã kiếm được.

In Arrears

Ví dụ:

Childcare is frequently prepaid, whereas salaries are paid in arrears.

Chăm sóc trẻ em là khoản thường đã được trả trước, trong khi tiền lương đã được trả trong các khoản truy thu.

Xem thêm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh chính là gì?

Apartment (căn hộ) chính là gì? Các các loại căn hộ chung cư

Only 75 of the 7,300 debtors are in arrears of their payments.

Chỉ có 75 trong số 7.300 con nợ bị truy thu các khoản thanh toán của họ.

Xem thêm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh chính là gì?

Apartment (căn hộ) là gì? các các loại căn hộ chung cư

About 180,000 homeowners were in arrears of their payments by more than three months.

Khoảng 180.000 chủ nhà đã bị truy thu các khoản thanh toán của họ trong hơn ba tháng.

Xem thêm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là gì?

Apartment (căn hộ) là gì? Các các loại căn hộ chung cư

The workers were not paid for months in arrears until they refused to work, and the daily reports showed that there were more employees than there were employed.

Các công nhân chưa đã được trả lương trong nhiều tháng cho đến khi họ từ chối thực hiện việc, và các báo cáo hàng ngày nhận thấy có nhiều nhân viên hơn so với việc làm.

Xem thêm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là gì?

Apartment (căn hộ) chính là gì? Các loại căn hộ chung cư

3. Các hình thức Truy thu trong Tiếng Anh:

Từ vựng

Nghĩa

Collect Tax Arrears

Truy thu Thuế

Collection of personal income tax

Truy thu thuế thu nhập cá nhân

Retrospective collection of corporate income tax.

Must Have là gì , và cấu trúc cụm từ Must Have trong câu Tiếng Anh

Truy thu thuế thu nhập doanh nghiệp

Call-in arrears

Truy thu cuộc gọi đề cập đến số tiền mà cổ đông mặc định chưa thanh toán cho tiền cuộc gọi trước ngày đến hạn.

Annuities in arrears

Nếu khoản thanh toán niên kim được thực hiện vào cuối một khoảng thời gian cố định thay vì lúc bắt đầu, nó được gọi là niên kim trong các khoản nợ hoặc niên kim thông thường.

Dividend in arrears

Khái niệm truy thu cũng đã được áp dụng khi một công ty giao dịch công khai phát hành cổ tức cho các nhà đầu tư của mình. Nó xảy ra khi công ty trì hoãn việc trả cổ tức tích lũy cho các cổ đông ưa thích của mình trước ngày đã thỏa thuận.

Arrears Swap in Derivatives

Hoán đổi truy thu là một loại hoán đổi lãi suất đặt ra , trả lãi suất vào cuối kỳ phiếu lãi, thay vì ngay từ đầu.

Xem thêm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh chính là gì?

Apartment (căn hộ) chính là gì? các các loại căn hộ chung cư

4. Một số ví dụ liên quan đến Truy thu trong Tiếng Anh:

truy thu tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa Truy thu trong Tiếng Anh)

Xem thêm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là gì?

Apartment (căn hộ) chính là gì? Các các loại căn hộ chung cư

The wazir of Oudh was in arrears of payments for the Company’s troops stationed in his dominions, and his administration was in disarray.

Wazir của Oudh đã bị truy thu các khoản thanh toán cho quân đội của Công ty đóng quân trong sự thống trị của ông, , chính quyền của ông đang trong tình trạng hỗn loạn.

Xem thêm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh chính là gì?

Apartment (căn hộ) là gì? Các các loại căn hộ chung cư

He paid all arrears of taxes, which were put in the hands of local officials to collect in the future.

Ông đã trả tất cả các khoản truy thu thuế, đã được đưa vào tay các quan chức địa phương để thu trong tương lai.

Xem thêm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là gì?

Apartment (căn hộ) chính là gì? Các loại căn hộ chung cư

He promised Argyll £40,000 when he was restored, most likely the sum owed as arrears of the Scottish army that had gone underpaid during Charles I’s reign.

Ông đã hứa với Argyll 40.000 bảng khi ông được phục hồi, rất nhiều có khả năng chính là số tiền nợ như các khoản truy thu của quân đội Scotland đã bị trả thiếu dưới triều đại của Charles I.

Xem thêm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh chính là gì?

Apartment (căn hộ) là gì? các loại căn hộ chung cư

They were given £17,500 for their legal rights and £5,000 for quit rent arrears.

Họ được trao £ 17,500 cho các quyền hợp pháp của họ , £ 5,000 cho các khoản truy truy thu tiền thuê nhà.

Xem thêm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là gì?

Apartment (căn hộ) chính là gì? Các các loại căn hộ chung cư

Payments of arrears, which now totaled upwards of 4000 florins, were not to be expected, given the imperial finances’ dire state.

Các khoản thanh toán của các khoản truy thu, hiện có tổng cộng lên tới 4000 florins, đã không đã được mong đợi, do tình trạng tồi tệ của tài chính hoàng gia.

Xem thêm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là gì?

Apartment (căn hộ) chính là gì? các các loại căn hộ chung cư

Vậy là chúng ta đã có cơ hội đã được tìm hiểu rõ hơn về nghĩa cách dùng cấu trúc đến từ Truy Thu trong Tiếng Anh. Hi vọng sentayho.com.vn đã hỗ trợ cho bạn bổ sung thêm kiến thức về Tiếng Anh. Chúc Bạn học Tiếng Anh thật thành công

Xem thêm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh chính là gì?

Apartment (căn hộ) là gì? Các các loại căn hộ chung cư

Tìm hiểu thêm: [ARP spoofing Là Gì] – Tìm hiểu về tấn công ARP spoofing A