Hỏi đáp

Tiếng Anh chuyên ngành hành chính nhân sự

Tổng hợp đến từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hành chính nhân sự

các vị trí hành chính nhân sự ở các tập đoàn nước ngoài luôn có chế độ lương hấp dẫn , nhiều cơ hội thăng tiến. Để nắm bắt được các cơ hội đó, bạn phải học thật tốt từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hành chính nhân sự.

Trong bài viết này, ngoài việc cung cấp đến từ vựng về chuyên ngành quản trị nhân lực, tiếng Anh chuyên ngành hành chính công, chúng tôi cũng sẽ giải đáp các câu hỏi nhiều người gặp phải liên quan một cách kỹ lưỡng nhất.

Bạn đang xem: Hành chính nhân sự tiếng anh chính là gì

Bạn đang đọc: Tiếng Anh chuyên ngành hành chính nhân sự

Giải đáp các câu hỏi liên quan về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hành chính nhân sự

Nhân viên hành chính nhân sự tiếng Anh chính là gì ?

tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-hanh-chinh-nhan-su

Tiếng Anh chuyên ngành liên quan nhân viên hành chính nhân sự

Tìm hiểu thêm: Sinh sản hữu tính là gì? So sánh sinh sản hữu tính ở động vật và thực vật

Đầu tiên trong dãy câu hỏi này là nhân viên hành chính nhân sự tiếng Anh là gì vậy? Người ta dùng từ HR staff để chỉ các nhân viên này, trong đó HR chính là viết tắt của đến từ “Human resources”. Họ là các người phụ trách các vấn đề về nhân viên như: tuyển dụng, chế độ bảo hiểm, phúc lợi,….và trợ giúp nhân viên giải đáp các thắc mắc liên quan trong quá trình thực hiện việc.

Giờ hành chính tiếng Anh chính là gì vậy?

tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-hanh-chinh-nhan-su

Giờ hành chính tiếng Anh là gì vậy?

Theo quy ước chung giờ hành chính được tính là 8 tiếng thực hiện việc chưa tính thời gian nghỉ giữa giờ. Tuy vậy thời gian bắt đầu hay là kết thúc như thế nào sẽ tùy thuộc vào quy định của mỗi tổ chức, doanh nghiệp. Vậy Giờ hành chính tiếng Anh là gì vậy? mọi người có thể sử dụng từ “office hours” để nói về giờ hành chính.

một vài đến từ mà mọi người hay là nhầm lẫn khi tìm hiểu giờ hành chính tiếng Anh chính là gì chính là “working time” , và “time – work”. Từ “working time” đã được dùng với nghĩa chính là “thời gian thực hiện việc”. Trong khi đó, “time – work” lại mang nghĩa “việc làm tính giờ”. Đừng sử dụng nhầm giữa 3 đến từ vựng này nhé.

Thủ tục hành chính tiếng anh là gì vậy?

tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-hanh-chinh-nhan-su

Tìm hiểu thủ tục hành chính tiếng Anh là gì vậy?

Thủ tục hành chính tiếng Anh là gì chính là đến từ đã được nhiều người quan tâm. Nhân viên hành chính sẽ phải thực hiện các thủ tục hành chính quan trọng góp phần giúp cho doanh nghiệp hoạt động trơn chu. Chính vì thế thủ tục hành là thứ liên quan trực tiếp đến công việc của họ. Với thắc mắc thủ tục hành chính tiếng Anh là gì chúng tôi sẽ trả lời cho bạn đó là “administrative formalities”.

Bên cạnh biết thủ tục hành chính tiếng Anh chính là gì, còn một vài từ vựng liên quan có thể bạn quan tâm:

Word processing Supervisior: Trưởng phòng xử lý văn bản

Filing: Lưu trữ, sắp xếp HS

Paper handli: Xử lý công văn giấy tờ

Correspondence: Thư tín liên lạc

Information handling: Xử lý thông tin

Storage: Lưu trữ

Receiving office: Phòng tiếp khách

Report: Báo cáo

Conferrence: Hội nghị

Tickler forder file: Bìa hồ sơ nhật ký

Daily calendar: Lịch từng ngày để ở trên bàn

Trưởng phòng hành chính nhân sự tiếng Anh chính là gì vậy?

tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-hanh-chinh-nhan-su

HR Manager – Trưởng phòng hành chính nhân sự

Phòng hành chính nhân sự chính là nơi quản lý nhân lực – các người làm nên sự phát triển của công ty. Vì thế nên nhiều người thắc mắc trưởng phòng hành chính nhân sự tiếng Anh chính là gì vậy? Trả lời cho câu hỏi này là “HR manager” các người đóng vai trò vô cùng quan trọng trong công ty.

Tổng vụ tiếng Anh chính là gì vậy?

tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-hanh-chinh-nhan-su

Bạn có biết tổng vụ tiếng Anh chính là gì chưa?

Trước khi trả lời câu hỏi tổng vụ tiếng Anh là gì, chúng tôi cũng sẽ giải thích về chức vụ này. Đây chính là chức danh thường gặp ở các công ty Hàn Quốc, Đài Loan hay là Trung Quốc. Họ chủ yếu thực hiện các công việc về công tác hành chính như tổ chức hội thảo, đón tiếp khách, an toàn lao động, tổ chức các hoạt động văn nghệ văn hóa của công ty.

Vậy thì tổng vụ tiếng Anh chính là gì vậy? chúng ta có thể sử dụng từ Assistant GA Manager hoặc general administration để nói về chức vụ này. Ngoài ra còn một từ khá liên quan nữa chính là “bộ phận tổng vụ” cũng sẽ được dịch chính là general section.

Nhân viên thực tập tiếng Anh là gì vậy?

tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-hanh-chinh-nhan-su

Intership – thực tập sinh

Câu hỏi nhân viên thực tập tiếng Anh chính là gì khá đơn giản , và hầu như ai cũng có thể trả lời dễ dàng. Nhân viên thực tập chính là “internship”.

một vài đến từ vựng khác liên quan đến nhân viên thực tập tiếng Anh chính là gì:

internship position: vị trí thực tập

Intern (v): việc thực tập

Nhân viên học vụ tiếng Anh chính là gì vậy?

tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-hanh-chinh-nhan-su

Academic staff có nghĩa chính là nhân viên học vụ

Câu hỏi nhân viên học vụ tiếng Anh chính là gì dường như khá “khoai” và ít người hỏi đến. Nhân viên học vụ chính là các người chuyên về các ấn phẩm, tài liệu, thường ở các cơ sở giảng dạy , và đào tạo. bạn có thể sử dụng từ “academic staff” để trả lời cho câu nhân viên học vụ tiếng Anh chính là gì nhé.

Biên chế tiếng Anh là gì vậy?

tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-hanh-chinh-nhan-su

Tìm hiểu biên chế trong tiếng Anh là gì vậy?

Để dịch đã được biên chế tiếng Anh chính là gì, trước tiên bạn phải hiểu đã được nghĩa của đến từ “biên chế”. Từ này dùng để chỉ việc đã được ký thỏa thuận thực hiện việc chính thức với doanh nghiệp hay tổ chức. Người được vào biên chế sẽ được hưởng các phúc lợi mà nhân viên tạm thời không có như số ngày phép, nghỉ lễ, việc tăng lương, bảo hiểm, hưu trí,… Biên chế được dịch chính là payroll.

Ngoài tìm hiểu biên chế tiếng Anh chính là gì nhiều người cũng thắc mắc nhân viên biên chế tiếng Anh chính là gì. Từ này đã được dịch là “regular official” hoặc “Career employee” hoặc “regular employee” đều được.

Một từ nữa là tinh giảm biên chế tiếng Anh chính là gì vậy? Từ này chính là “to lay”. Chú ý “to lay” khác với “to fire” (Sa thải) nhé.

Công nhân viên tiếng Anh là gì vậy?

tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-hanh-chinh-nhan-su

Tìm hiểu đến từ vựng tiếng Anh về công nhân viên

Không giống như câu nhân viên học vụ tiếng Anh chính là gì, câu hỏi công nhân viên tiếng Anh chính là gì đơn giản thông dụng hơn. Công nhân viên chính là từ chung để chỉ các thực hiện thuê, các nhân viên bình thường. Từ này dịch sang có thể chính là worker; employee hoặc staff đều được.

Đối với đến từ Cán bộ công nhân viên là gì bạn cũng có thể sử dụng ba đến từ trên cũng đã được nhé.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hành chính nhân sự

một vài đến từ vựng tiếng Anh hành chính nhân sự cơ bản

hoc-tu-vung

các từ vựng tiếng Anh cơ bản nhất về hành chính nhân sự

Xem thêm: Hướng dẫn mua hàng trên Jomashop đơn giản, nhanh chóng, an toàn

Mở đầu sẽ là các đến từ vựng cơ bản nhất mà bạn thường xuyên gặp:

National minimum wage – /ˈnæʃənəl ˈmɪnɪməm weɪdʒ/: Mức lương tối thiểu

Starting salary – /stɑːtɪŋ ˈsæləri/: Lương khởi điểm

Pension fund – /ˈpenʃən fʌnd/: Quỹ hưu trí

Social insurance – /ˈsoʊʃəl ɪnˈʃɔːrəns/: Bảo hiểm xã hội

Health insurance – /ˈhelθ ɪnˌʃɔːrəns/: Bảo hiểm y tế

Overtime (OT) – /ˈoʊvəaɪm/: Thời gian thực hiện thêm giờ

Seniority – /siːˈnjɔːrət̬i/: Thâm niên

Personal income tax – /ˈpɜːsnl ˈɪnkʌm tæks/: Thuế thu nhập cá nhân

Average salary – /ˈævərɪdʒ ˈsæləri/: Lương trung bình

Salary – ˈsæləri/: Tiền lương

Performance bonus – /pəˈfɔːrməns ˈbəʊnəs/: Thưởng theo hiệu suất

Pay scale – /peɪ skeɪ /: Bậc lương

Average salary – /ˈævərɪdʒ ˈsæləri/: Lương trung bình

Bonus – /ˈbəʊnəs/: Thưởng

Qualification – /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/: Năng lực, phẩm chất

Tiếng Anh chuyên ngành hành chính nhân sự: quản trị nhân lực về các vấn đề khi tuyển dụng

hoc-tu-vung

Các đến từ vựng tiếng Anh hay dùng trong tuyển dụng

Tuyển dụng chính là công việc quen thuộc của phòng hành chính nhân sự. Với công việc này, các nhân viên cũng sẽ thường gặp tiếp xúc với các từ:

Recruitment agency – /rɪˈkruːtmənt ˈeɪdʒənsi/: Công ty tuyển dụng

Recruit – /rɪˈkruːt/: Tuyển dụng

Vacancy – /ˈveɪkənsi/: Vị trí trống, cần tuyển mới

Headhunt – /ˈhedhʌnt/: Tuyển dụng nhân tài

Job applicant – /dʒɑːb ˈæplɪkənt/: Người nộp đơn xin việc

Background check – /ˈbækɡraʊnd tʃek/: Việc xác minh thông tin về ứng viên

Candidate – /ˈkændɪdət/: Ứng viên

Interview – /ˈɪntəvjuː/: Phỏng vấn

Job title – /dʒɑːbˈtaɪtl/: Chức danh

Probation – /proʊˈbeɪ.ʃən/: Thời gian thử việc

Hire – /haɪər/: Thuê

Competency profile – /ˈkɑːmpɪtənsi ˈproʊfaɪl/: Hồ sơ kỹ năng

Application form – /ˌæplɪˈkeɪʃən fɔːrm/: mẫu thông tin nhân sự khi xin việc

Job description – /dʒɑːb dɪˈskrɪpʃən/: Bản mô tả công việc

Application letter – /ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n ˈlɛtə/: Thư xin việc

Curriculum vitae – /kəˌrɪkjʊləmˈviːtaɪ/: Sơ yếu lý lịch

Medical certificate – /ˈmedɪkəl səˈtɪfɪkət/: Giấy khám sức khỏe

Diploma – /dɪˈpləʊmə/: Bằng cấp

Criminal record – /ˈkrɪmɪnəl rɪˈkɔːrd/: Lý lịch tư pháp

Offer letter – /ˈɒfə ˈlɛtə/: Thư mời nhận việc

Leadership – /ˈliːdəʃɪp/: Khả năng dẫn dắt, lãnh đạo

Patience – /ˈpeɪʃəns/: Tính kiên nhẫn

Innovation – /ˌɪnəˈveɪʃən/: Sự đổi mới (mang tính thực tiễn)

Creativity – /ˌkrieɪˈtɪvɪt̬i, ˌkriə-/: Óc sáng tạo

Soft skills – /sɒft skɪls/: Kỹ năng mềm

Selection criteria – /sɪˈlekʃən kraɪˈtɪər i ə/: các tiêu chí tuyển chọn

Core competence – /kɔːrˈkɑːmpɪtəns/: Kỹ năng cần thiết yêu cầu

Organizational skills – /ɔːrɡənəˈzeɪʃənəl skɪls/: Khả năng tổ chức

Business sense – /ˈbɪznɪs sens/: Am hiểu, có đầu óc kinh doanh

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hành chính nhân sự: quản trị nhân lực trong quy trình sử dụng lao động

hoc-tu-vung

Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản trị nhân lực

Sau khi đã tuyển đã được các nhân viên ưu tú sẽ đến quá trình hai bên cùng thực hiện việc với nhau. Khi đó các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành quản trị nhân lực thường dùng cũng sẽ là:

Xem thêm: 911 chính là gì vậy? Bạn hiểu gì về số điện thoại này?

Collective agreement – /kəˈlektɪv əˈɡriːmənt/: Thỏa ước lao động tập thể

SHRM (Strategic human resource management)- /strəˈtiːʤɪk ˈhjuːmən rɪˈsɔːs ˈmænɪʤmənt/: Chiến lược quản trị nhân sự

Labor law – /ˈleɪbɚ lɔː/: Luật lao động

Xem thêm: 911 là gì vậy? các bạn hiểu gì về số điện thoại này?

Collective agreement – /kəˈlektɪv əˈɡriːmənt/: Thỏa ước lao động tập thể

Corporate culture – /ˈkɔːpərɪt ˈkʌlʧə/: Văn hóa doanh nghiệp

Direct labor – /dɪˈrektˈleɪbə/: Lực lượng lao động trực tiếp

Disciplinary procedure – /ˈdɪsəplɪneri prəʊˈsiːdʒər/: Quy trình xử lý kỷ luật

Career ladder – /kəˈrɪərˈlædər/: Nấc thang sự nghiệp

Disciplinary hearing – /ˈdɪsəplɪneri ˈhɪr.ɪŋ/: Họp xét xử kỷ luật

Employee relations – /ˌemplɔɪˈiː rɪˈleɪʃənz/: Quan hệ giữa nhân viên , cấp trên quản lý

Employee termination – /ˌemplɔɪˈiːˌtɜːmɪˈneɪʃən/: sự sa thải nhân viên

Disciplinary hearing – /ˈdɪsəplɪneri ˈhɪr.ɪŋ/: Họp xét xử kỷ luật

Annual leave – /ˈænjuəl liːv/: Nghỉ phép năm

Conflict of interest – /ˈkɑnflɪkt əv ˈɪntrəst, ˈɪntərəst/: Xung đột lợi ích

Discipline – /ˈdɪsəplɪn/: Nề nếp, kỷ cương, kỷ luật

Disciplinary action – /ˈdɪsəplɪneri ˈækʃən/: Hình thức kỷ luật

Career development – /kəˈrɪər dɪˈveləpmənt/: Phát triển sự nghiệp

Employee rights – /ˌemplɔɪˈiː rɑɪts/: Quyền hợp pháp của nhân viên

Labor turnover – /ˈleɪbə ˈtɜːnˌəʊvə /: Tỉ lệ luân chuyển lao động

Career path – /kəˈrɪər pæθ/: Con đường phát triển sự nghiệp

Industrial dispute – /ɪnˈdʌstriəl ˈdɪspjuːt/: Tranh chấp lao động

Rostered day off – /ˈrɒstərd deɪ ɑːf/: Ngày nghỉ bù

Paid leave – /peɪd liːv/: Nghỉ phép hưởng lương

Maternity leave – /məˈtɜrnɪt̬i liːv/: Nghỉ thai sản

Rotation – /rəʊˈteɪʃən/: Công việc theo ca

Paid leave – /peɪd liːv/: Nghỉ phép hưởng lương

Unpaid leave – /ʌnˈpeɪd liːv/: Nghỉ phép chưa lương

Time off in lieu – /ˈkɑmp tɑɪm/: Thời gian nghỉ bù

Timesheet – /ˈtaɪm.ʃiːt/: Bảng chấm công

Job title – /dʒɑːbˈtaɪtl/: Chức danh

Competency profile – /ˈkɑːmpɪtənsi ˈproʊfaɪl/: Hồ sơ kỹ năng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hành chính nhân sự: hành chính công

hoc-tu-vung

Tiếng Anh của hành chính công chính là gì vậy?

Để học đến từ vựng tiếng Anh về hành chính Công đã được tốt nhất, trước tiên bạn cần nắm được hành chính công chính là gì vậy? Đây chính là công việc liên quan đến công việc trong Nhà nước. Các người này làm các công việc tương đương các cơ quan tư nhân nhưng có sự ủng hộ của pháp luật để ảnh hưởng đến các hành vi của con người cũng như quy trình phát triển của xã hội. Bên cạnh từ vựng về hành chính nhân sự thông thường, sẽ có một vài đến từ vựng tiếng Anh về hành chính công khác chuyên sâu hơn:

Ministry Office: Văn phòng Bộ

Ministry Inspectorate: Thanh tra Bộ

Committee/Commission: Ủy ban

Department/Authority/Agency: cục

Permanent Deputy Minister: Thứ trưởng Thường trực

Director General: Tổng Cục trưởng

Permanent Vice Chairman/Chairwoman: Phó Chủ nhiệm Thường trực

Principal Official: Chuyên viên chính

Chief of Office: Chánh Văn phòng

Head: Trưởng Ban

Deputy Head of Division: Phó Trưởng phòng

Division: phòng

Department: vụ

Vậy là đã kết thúc bài viết hôm nay. Bây giờ chúng ta đã nắm đã được các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản trị nhân lực, tiếng Anh chuyên ngành hành chính công và các từ liên quan chưa? Nếu không thì hãy ôn lại thật kỹ nhé!

========

Kể đến từ năm 2020, cộng đồng chia sẻ ngữ pháp và đến từ vựng tiếng Anh 247 cùng với Kyna triển khai tuyển sinh đào tạo tiếng Anh. Hiện tại chúng tôi có chương trình tiếng Anh chuyên ngành dành cho người đi làm, đặc biệt chính là chúng ta đang làm trong lĩnh vực nhân sự, văn phòng hành chính. Đăng ký theo link dưới đây để nhận ưu đãi từ tienganh247 bạn nhé.

tiếng anh chuyên ngành hành chính nhân sự

Xem thêm: Antimatter Là Gì – 10 Sự Thật Có Thể chúng ta Chưa Biết Về Phản Vật Chất

Bạn thấy bài viết thế nào?

Tìm hiểu thêm: Canh trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt